Đang tải...
Phồn thể: 委託
Pinyin không dấu: weituo / wei tuo
委托 (wěi tuō) nghĩa là “ủy thác, thác thác (giao phó)”. Đây là từ thuộc HSK 6, phồn thể 委託 trong bộ từ vựng HSK 3.0.
他委托律师处理这件事。
Tā wěituō lǜshī chǔlǐ zhè jiàn shì.
He entrusted a lawyer to handle this matter.
Cập nhật: