Đang tải...
Pinyin không dấu: motuo / mo tuo
摩托 (mó tuō) nghĩa là “mô tô (xe máy)”. Đây là từ thuộc HSK 5 trong bộ từ vựng HSK 3.0.
Tập viết từng chữ:
他骑摩托车上班。
Tā qí mótuōchē shàngbān.
He rides a motorcycle to work.
Cập nhật: 2026-07-18