Đang tải...
Cùng gõ “shou” nhưng 手 đọc là shǒu, 瘦 đọc là shòu, 收 đọc là shōu. Muốn biết đó là từ nào thì bạn nhìn dấu thanh nhé, còn bên dưới là đủ 6 từ HSK có cùng pinyin không dấu, xếp theo cấp HSK.
手 · shǒu
吃饭前要洗手。
Chīfàn qián yào xǐ shǒu.
瘦 · shòu
他很瘦。
Tā hěn shòu.
收 · shōu
请收作业。
Qǐng shōu zuòyè.