Đang tải...
Cùng gõ “shou ji” nhưng 手机 đọc là shǒu jī, 收集 đọc là shōu jí. Muốn biết đó là từ nào thì bạn nhìn dấu thanh nhé, còn bên dưới là đủ 2 từ HSK có cùng pinyin không dấu, xếp theo cấp HSK.
手机 · shǒu jī
我用手机打电话。
Wǒ yòng shǒujī dǎ diànhuà.
收集 · shōu jí
他喜欢收集各国的邮票。
Tā xǐhuān shōují gè guó de yóupiào.