Đang tải...
Cùng gõ “qiang” nhưng 强 đọc là qiáng, 枪 đọc là qiāng. Muốn biết đó là từ nào thì bạn nhìn dấu thanh nhé, còn bên dưới là đủ 4 từ HSK có cùng pinyin không dấu, xếp theo cấp HSK.
强 · qiáng
他的身体很强。
Tā de shēntǐ hěn qiáng.
枪 · qiāng
警察腰间别着一把枪。
Jǐngchá yāojiān biézhe yī bǎ qiāng.
墙 · qiáng
房间的墙上挂着一幅美丽的山水风景画作。
Fángjiān de qiáng shàng guàzhe yī fú měilì de shānshuǐ fēngjǐng huà zuò.