Đang tải...
Phồn thể: 槍
Pinyin không dấu: qiang
枪 (qiāng) nghĩa là “súng, thương”. Đây là chữ Hán thuộc HSK 5, phồn thể 槍 trong bộ từ vựng HSK 3.0.
警察腰间别着一把枪。
Jǐngchá yāojiān biézhe yī bǎ qiāng.
The police officer has a gun tucked at his waist.
Cập nhật: