Đang tải...
Học Tư Đạt
Luyện thi
Học & Ôn
Công cụ
Khóa học
Blog
Tìm đề...
⌘K
Tập viết
HSK 5
抢
Dừng
Phát lại
Chậm
HSK 5
Cách viết chữ 抢 (qiāng) — thứ tự nét chuẩn
抢
qiāng
cướp, giành, vơ vét
Ví dụ
小
偷
抢
走
了
她
的
钱
包
就
跑
了
。
Nghĩa của 抢 →
Tập viết
Từ liên quan với 抢
抢劫
qiǎng
jié
抢救
qiǎng
jiù
cứu chữa, cứu hộ (khẩn cấp)