Đang tải...
Phồn thể: 搶
Pinyin không dấu: qiang
抢 (qiāng) nghĩa là “cướp, giành, vơ vét”. Đây là chữ Hán thuộc HSK 5, phồn thể 搶 trong bộ từ vựng HSK 3.0.
小偷抢走了她的钱包就跑了。
Xiǎotōu qiǎng zǒu le tā de qiánbāo jiù pǎo le.
The thief snatched her wallet and ran away.
Cập nhật: