Đang tải...
Cùng gõ “mo” nhưng 万 đọc là mò, 无 đọc là mó, 摸 đọc là mō. Muốn biết đó là từ nào thì bạn nhìn dấu thanh nhé, còn bên dưới là đủ 6 từ HSK có cùng pinyin không dấu, xếp theo cấp HSK.
万 · mò
这里有一万人。
Zhèlǐ yǒu yī wàn rén.
无 · mó
这里无。
Zhèlǐ wú.
摸 · mō
孩子们好奇地摸着动物园里的小羊。
Háizimen hàoqí de mōzhe dòngwùyuán lǐ de xiǎo yáng.