Đang tải...
Pinyin không dấu: mo
磨 (mó) nghĩa là “mài, cọ xát (làm mòn)”. Đây là chữ Hán thuộc HSK 6 trong bộ từ vựng HSK 3.0.
他花了很长时间磨这把刀。
Tā huā le hěn cháng shíjiān mó zhè bǎ dāo.
He spent a long time sharpening this knife.
Cập nhật: 2026-07-18