Đang tải...
Cùng gõ “meng” nhưng 梦 đọc là mèng, 蒙 đọc là méng, 猛 đọc là měng. Muốn biết đó là từ nào thì bạn nhìn dấu thanh nhé, còn bên dưới là đủ 3 từ HSK có cùng pinyin không dấu, xếp theo cấp HSK.
梦 · mèng
我有一个梦。
Wǒ yǒu yí gè mèng.
蒙 · méng
天空蒙蒙的,快下雨了。
Tiānkōng méngméng de, kuài xià yǔ le.
猛 · měng
他猛地站了起来。
Tā měng de zhàn le qǐlái.