Đang tải...
Phồn thể: 濛
Pinyin không dấu: meng
蒙 (méng) nghĩa là “mông lung, mờ, úp mở; bịt, trùm”. Đây là chữ Hán thuộc HSK 6, phồn thể 濛 trong bộ từ vựng HSK 3.0.
天空蒙蒙的,快下雨了。
Tiānkōng méngméng de, kuài xià yǔ le.
The sky is hazy; it's about to rain.
Cập nhật: