Đang tải...
Cùng gõ “mao” nhưng 猫 đọc là māo, 毛 đọc là máo, 冒 đọc là mào. Muốn biết đó là từ nào thì bạn nhìn dấu thanh nhé, còn bên dưới là đủ 3 từ HSK có cùng pinyin không dấu, xếp theo cấp HSK.
猫 · māo
猫很可爱。
Māo hěn kě'ài.
毛 · máo
这个只要五毛钱。
Zhège zhǐyào wǔ máo qián.
冒 · mào
他冒着大雨跑回家。
Tā mào zhe dà yǔ pǎo huí jiā.