Đang tải...
Cùng gõ “ku” nhưng 哭 đọc là kū, 苦 đọc là kǔ, 酷 đọc là kù. Muốn biết đó là từ nào thì bạn nhìn dấu thanh nhé, còn bên dưới là đủ 4 từ HSK có cùng pinyin không dấu, xếp theo cấp HSK.
哭 · kū
孩子哭了。
Háizi kū le.
苦 · kǔ
这个药很苦。
Zhège yào hěn kǔ.
酷 · kù
他穿这件皮衣看起来真酷。
Tā chuān zhè jiàn píyī kàn qǐlái zhēn kù.