Đang tải...
Cùng gõ “jiu” nhưng 就 đọc là jiù, 九 đọc là jiǔ. Muốn biết đó là từ nào thì bạn nhìn dấu thanh nhé, còn bên dưới là đủ 6 từ HSK có cùng pinyin không dấu, xếp theo cấp HSK.
就 · jiù
我马上就来。
Wǒ mǎshàng jiù lái.
I'm coming right away.
九 · jiǔ
九点上课。
Jiǔ diǎn shàngkè.
久 · jiǔ
我等了很久。
Wǒ děng le hěn jiǔ.