Đang tải...
Cùng gõ “hua” nhưng 花 đọc là huā, 画 đọc là huà, 划 đọc là huá. Muốn biết đó là từ nào thì bạn nhìn dấu thanh nhé, còn bên dưới là đủ 6 từ HSK có cùng pinyin không dấu, xếp theo cấp HSK.
花 · huā
我喜欢花。
Wǒ xǐhuan huā.
画 · huà
我喜欢这幅画。
Wǒ xǐhuan zhè fú huà.
话 · huà
他说的话我听不懂。
Tā shuō de huà wǒ tīng bù dǒng.