Đang tải...
Cùng gõ “hua fei” nhưng 化肥 đọc là huà féi, 花费 đọc là huā fèi. Muốn biết đó là từ nào thì bạn nhìn dấu thanh nhé, còn bên dưới là đủ 2 từ HSK có cùng pinyin không dấu, xếp theo cấp HSK.
花费 · huā fèi
装修房子花费了不少钱。
Zhuāngxiū fángzi huā fèi le bù shǎo qián.