Đang tải...
Cùng gõ “fei” nhưng 非 đọc là fēi, 肺 đọc là fèi, 肥 đọc là féi. Muốn biết đó là từ nào thì bạn nhìn dấu thanh nhé, còn bên dưới là đủ 5 từ HSK có cùng pinyin không dấu, xếp theo cấp HSK.
非 · fēi
这种做法非但没有帮助,反而造成了更多问题。
Zhè zhǒng zuòfǎ fēidàn méiyǒu bāngzhù, fǎn'ér zàochéng le gèng duō wèntí.
肺 · fèi
吸烟对肺部健康有很大危害。
Xīyān duì fèi yǒuhài.
飞 · fēi
鸟儿在天空中飞翔。
Niǎo'ér zài tiānkōng zhōng fēixiáng.