Đang tải...
Học Tư Đạt
Luyện thi
Học & Ôn
Công cụ
Khóa học
Blog
Tìm đề...
⌘K
Tập viết
HSK 4
肥
Dừng
Phát lại
Chậm
HSK 4
Cách viết chữ 肥 (féi) — thứ tự nét chuẩn
肥
féi
béo; màu mỡ
Ví dụ
这
块
农
田
的
土
地
很
肥
沃
富
饶
。
Nghĩa của 肥 →
Tập viết
Từ liên quan với 肥
减肥
jiǎn
féi
giảm béo
肥皂
féi
zào
肥沃
féi
wò
化肥
huà
féi