Đang tải...
Pinyin không dấu: tian
田 (Tián) nghĩa là “đồng ruộng (cánh đồng)”. Đây là chữ Hán thuộc HSK 6 trong bộ từ vựng HSK 3.0.
农民在田里辛勤耕作。
Nóngmín zài tián lǐ xīnqín gēngzuò.
Farmers work hard in the fields.
Cập nhật: 2026-07-18