Đang tải...
Pinyin không dấu: fei
肺 (fèi) nghĩa là “phổi (cơ quan)”. Đây là chữ Hán thuộc HSK 6 trong bộ từ vựng HSK 3.0.
Lượng từ: 个
吸烟对肺部健康有很大危害。
Xīyān duì fèi yǒuhài.
Smoking is harmful to the lungs.
Cập nhật: 2026-05-27