Đang tải...
Cùng gõ “dong” nhưng 懂 đọc là dǒng, 东 đọc là dōng, 冻 đọc là dòng. Muốn biết đó là từ nào thì bạn nhìn dấu thanh nhé, còn bên dưới là đủ 7 từ HSK có cùng pinyin không dấu, xếp theo cấp HSK.
懂 · dǒng
我懂了。
Wǒ dǒng le.
东 · dōng
太阳从东方升起。
Tàiyáng cóng dōngfāng shēngqǐ.
冻 · dòng
今年冬天特别冷,池塘里的水都冻成了冰。
Jīnnián dōngtiān tèbié lěng, chítáng lǐ de shuǐ dōu dòng chéng le bīng.