Đang tải...
Pinyin không dấu: dong
洞 (dòng) nghĩa là “hang, lỗ”. Đây là chữ Hán thuộc HSK 5 trong bộ từ vựng HSK 3.0.
Lượng từ: 个
墙上有个洞,得找人修补。
Qiáng shang yǒu ge dòng, děi zhǎo rén xiūbǔ.
There's a hole in the wall, need to find someone to repair it.
Cập nhật: