Đang tải...
Học Tư Đạt
Luyện thi
Học & Ôn
Công cụ
Khóa học
Blog
Tìm đề...
⌘K
Tập viết
HSK 5
冻
Dừng
Phát lại
Chậm
HSK 5
Cách viết chữ 冻 (dòng) — thứ tự nét chuẩn
冻
dòng
đông lạnh, đóng băng
Ví dụ
今
年
冬
天
特
别
冷
,
池
塘
里
的
水
都
冻
成
了
冰
。
Nghĩa của 冻 →
Tập viết
Từ liên quan với 冻
冻结
dòng
jié