Đang tải...
Cùng gõ “ding” nhưng 顶 đọc là dǐng, 丁 đọc là dīng, 定 đọc là dìng. Muốn biết đó là từ nào thì bạn nhìn dấu thanh nhé, còn bên dưới là đủ 5 từ HSK có cùng pinyin không dấu, xếp theo cấp HSK.
顶 · dǐng
我们登上了山顶。
Wǒmen dēngshàng le shāndǐng.
定 · dìng
我已经决定了。
Wǒ yǐjīng juédìng le.
订 · dìng
双方订了一个合同。
Shuāngfāng dìng le yí gè hétong.