Đang tải...
Phồn thể: 訂
Pinyin không dấu: ding
订 (dìng) nghĩa là “đặt, đặt trước; lập, kí kết, đính ước; sửa chữa, hiệu đính; đóng, đính”. Đây là chữ Hán thuộc HSK 3, phồn thể 訂 trong bộ từ vựng HSK 3.0.
双方订了一个合同。
Shuāngfāng dìng le yí gè hétong.
Both parties concluded a contract.
Cập nhật: