Đang tải...
Cùng gõ “dan” nhưng 但 đọc là dàn, 胆 đọc là dǎn. Muốn biết đó là từ nào thì bạn nhìn dấu thanh nhé, còn bên dưới là đủ 5 từ HSK có cùng pinyin không dấu, xếp theo cấp HSK.
但 · dàn
天气很冷,但他还是出门了。
Tiānqì hěn lěng, dàn tā háishi chūmén le.
淡 · dàn
这道菜味道太淡了,需要加盐。
Zhè dào cài wèidào tài dàn le, xūyào jiāyán.
蛋 · dàn
早餐我吃了两个鸡蛋。
Zǎocān wǒ chī le liǎng gè jīdàn.