Đang tải...
Phồn thể: 膽
Pinyin không dấu: dan
胆 (dǎn) nghĩa là “mật (gan), can đảm”. Đây là chữ Hán thuộc HSK 5, phồn thể 膽 trong bộ từ vựng HSK 3.0.
他很有胆识,敢作敢当负责。
Tā hěn yǒu dǎnshí.
He has great courage and insight.
Cập nhật: 2026-07-18