Đang tải...
Cùng gõ “da ting” nhưng 打听 đọc là dǎ ting, 大厅 đọc là dà tīng. Muốn biết đó là từ nào thì bạn nhìn dấu thanh nhé, còn bên dưới là đủ 2 từ HSK có cùng pinyin không dấu, xếp theo cấp HSK.
打听 · dǎ ting
我向邻居打听了一下附近哪里有好的餐馆。
Wǒ xiàng línjū dǎting le yīxià fùjìn nǎlǐ yǒu hǎo de cānguǎn.
大厅 · dà tīng
大厅里站满了人。
Dàtīng lǐ zhàn mǎn le rén.
Các cách gõ khác bắt đầu bằng “da”