Đang tải...
Cùng gõ “da shi” nhưng 大师 đọc là dà shī, 大事 đọc là dà shì, 大使 đọc là dà shǐ. Muốn biết đó là từ nào thì bạn nhìn dấu thanh nhé, còn bên dưới là đủ 3 từ HSK có cùng pinyin không dấu, xếp theo cấp HSK.
大师 · dà shī
他是国际象棋大师。
Tā shì guójì xiàngqí dà shī.
大事 · dà shì
结婚是人生大事。
Jiéhūn shì rénshēng dàshì.
大使 · dà shǐ
他被任命为驻美大使。
Tā bèi rènmìng wéi zhù Měi dàshǐ.
Các cách gõ khác bắt đầu bằng “da”