Đang tải...
Cùng gõ “da” nhưng 大 đọc là dà, 打 đọc là dǎ, 搭 đọc là dā. Muốn biết đó là từ nào thì bạn nhìn dấu thanh nhé, còn bên dưới là đủ 4 từ HSK có cùng pinyin không dấu, xếp theo cấp HSK.
大 · dà
这个房子很大。
Zhège fángzi hěn dà.
This house is very big.
打 · dǎ
他打了一下桌子。
Tā dǎ le yīxià zhuōzi.
搭 · dā
他们在院子里搭了个帐篷。
Tāmen zài yuànzi lǐ dā le gè zhàngpeng.
Các cách gõ khác bắt đầu bằng “da”