Đang tải...
册, 侧, 测 đều đọc là “cè”, giống nhau cả dấu thanh — nên khi gõ “ce”, bạn chỉ phân biệt được bằng chữ Hán và nghĩa.
册 · cè
这本词典一共有三册,内容非常丰富。
Zhè běn cídiǎn yígòng yǒu sān cè, nèiróng fēicháng fēngfù.
侧 · cè
游客请从侧门进入参观场馆。
Qǐng cóng cèmén jìnrù.
测 · cè
工程师测了房间的尺寸。
Gōngchéngshī cè le fángjiān de chǐcùn.