Đang tải...
Học Tư Đạt
Luyện thi
Học & Ôn
Công cụ
Khóa học
Blog
Tìm đề...
⌘K
Tập viết
HSK 6
侧
Dừng
Phát lại
Chậm
HSK 6
Cách viết chữ 侧 (cè) — thứ tự nét chuẩn
侧
cè
bên cạnh, bên (phương hướng)
Ví dụ
游
客
请
从
侧
门
进
入
参
观
场
馆
。
Nghĩa của 侧 →
Tập viết
Từ liên quan với 侧
侧面
cè
miàn
两侧
liǎng
cè
hai bên, hai cạnh