Đang tải...
Cùng gõ “bi” nhưng 比 đọc là bǐ, 臂 đọc là bì, 逼 đọc là bī. Muốn biết đó là từ nào thì bạn nhìn dấu thanh nhé, còn bên dưới là đủ 7 từ HSK có cùng pinyin không dấu, xếp theo cấp HSK.
比 · bǐ
他比我高很多。
Tā bǐ wǒ gāo hěn duō.
逼 · bī
别逼我做不想做的事。
Bié bī wǒ zuò bù xiǎng zuò de shì.
笔 · bǐ
请给我一支笔。
Qǐng gěi wǒ yī zhī bǐ.