Đang tải...
Học Tư Đạt
Đề thi
Bài tập
Thử thách
Chém gió
Bảng giá
Xếp hạng
Từ điển
Tập viết
Tìm đề...
⌘K
Cách viết từ 遭受 (zāo shòu) – thứ tự nét từng chữ, HSK 6 | Học Tư Đạt
Tập viết
HSK 6
遭受
HSK 6
Cách viết từ 遭受
遭受
zāo
shòu
chịu đựng, hứng chịu
Thứ tự nét từng chữ
Dừng
Phát lại
Chậm
Dừng
Phát lại
Chậm
shòu
nhận, được; bị; chịu đựng
Học chữ 受
Ví dụ
这
个
地
区
遭
受
了
严
重
的
旱
灾
。
Tập viết từng chữ
受
Từ liên quan với 遭受
受
shòu
nhận, được; bị; chịu đựng
接受
jiē
shòu
tiếp nhận; chấp nhận
难受
nán
shòu
khó chịu
受不了
shòu
bù
liǎo
không chịu nổi
受到
shòu
dào
chịu; nhận được
承受
chéng
shòu
chịu đựng
感受
gǎn
shòu
nhận, cảm nhận, cảm thấy; cảm giác, cảm xúc
受伤
shòu
shāng
bị thương, tổn thương
享受
xiǎng
shòu
hưởng thụ, thụ hưởng
受灾
shòu
zāi
chịu thiệt hại, bị hại (thiên tai)
忍受
rěn
shòu
chịu đựng, nhẫn chịu
受罪
shòu
zuì