Đang tải...
Học Tư Đạt
Đề thi
Bài tập
Thử thách
Chém gió
Bảng giá
Xếp hạng
Từ điển
Tập viết
Tìm đề...
⌘K
Cách viết từ 通讯 (tōng xùn) – thứ tự nét từng chữ, HSK 6 | Học Tư Đạt
Tập viết
HSK 6
通讯
HSK 6
Cách viết từ 通讯
通讯
tōng
xùn
thông tin (tin tức)
Thứ tự nét từng chữ
Dừng
Phát lại
Chậm
tōng
thông; thông qua
Học chữ 通
Dừng
Phát lại
Chậm
Ví dụ
现
代
通
讯
技
术
发
展
很
快
。
Tập viết từng chữ
通
Từ liên quan với 通讯
通
tōng
thông; thông qua
普通
pǔ
tōng
phổ thông; bình thường
通信
tōng
xìn
liên lạc, thư từ qua lại; truyền tin, truyền thông
交通
jiāo
tōng
giao thông
普通话
pǔ
tōng
huà
tiếng phổ thông
通过
tōng
guò
thông qua; vượt qua
通知
tōng
zhī
(đgt) thông báo; (dt) thông báo
通知书
tōng
zhī
shū
giấy báo; thông báo
沟通
gōu
tōng
giao tiếp, liên lạc
通常
tōng
cháng
thông thường, bình thường
畅通
chàng
tōng
thông suốt, lưu thông, trôi chảy
精通
jīng
tōng