Đang tải...
Học Tư Đạt
Đề thi
Bài tập
Thử thách
Chém gió
Bảng giá
Xếp hạng
Từ điển
Tập viết
Tìm đề...
⌘K
Cách viết từ 迎面 (yíng miàn) – thứ tự nét từng chữ, HSK 6 | Học Tư Đạt
Tập viết
HSK 6
迎面
HSK 6
Cách viết từ 迎面
迎面
yíng
miàn
Thứ tự nét từng chữ
Dừng
Phát lại
Chậm
Dừng
Phát lại
Chậm
miàn
(dt) mặt; mì; bề mặt; (lượng) mặt
Học chữ 面
Tập viết từng chữ
面
Từ liên quan với 迎面
后面
hòu
mian
phía sau, đằng sau; sau, tiếp sau, phần sau
前面
qián
miàn
phía trước, đằng trước; phần đầu, phần trước
面条儿
miàn
tiáo
r
mỳ
面条
miàn
tiáo
面
miàn
(dt) mặt; mì; bề mặt; (lượng) mặt
面前
miàn
qián
trước mặt
方便面
fāng
biàn
miàn
mì ăn liền
欢迎
huān
yíng
(đgt) hoan nghênh; chào đón; (thán) hoan nghênh; chào mừng
见面
jiàn
miàn
gặp, gặp mặt, gặp nhau
面包
miàn
bāo
bánh mỳ
里面
lǐ
miàn
bên trong, phía trong
上面
shàng
miàn
phía trên, phần trên; trên, trước (thứ tự); trên mặt; phương diện; cấp trên; trên, vai trên, hàng trên;