Đang tải...
Học Tư Đạt
Luyện thi
Học & Ôn
Công cụ
Khóa học
Blog
Tìm đề...
⌘K
Tập viết
HSK 4
转
Dừng
Phát lại
Chậm
HSK 4
Cách viết chữ 转 (zhuǎi) — thứ tự nét chuẩn
转
zhuǎi
chuyển, quay, xoay, rẽ; đưa, chuyển giao
Ví dụ
请
转
身
。
Nghĩa của 转 →
Tập viết
Từ liên quan với 转
转身
zhuǎn
shēn
quay người
转动
zhuǎn
dòng
xoay; quay
转弯
zhuǎn
wān
rẽ; chuyển hướng
转变
zhuǎn
biàn
chuyển biến, biến chuyển, thay đổi, biến đổi
转告
zhuǎn
gào
chuyển lời; truyền đạt lại
转换
zhuǎn
huàn
chuyển nhượng (dịch chuyển)
转向
zhuǎn
xiàng
trang trí (tô điểm)
转化
zhuǎn
huà
chuyển đổi, biến đổi (thay)
扭转
niǔ
zhuǎn
旋转
xuán
zhuǎn
xoay vòng (quay)
周转
zhōu
zhuǎn
转达
zhuǎn
dá