Đang tải...
Học Tư Đạt
Đề thi
Bài tập
Thử thách
Chém gió
Bảng giá
Xếp hạng
Từ điển
Tập viết
Tìm đề...
⌘K
Cách viết từ 转达 (zhuǎn dá) – thứ tự nét từng chữ, HSK 6 | Học Tư Đạt
Tập viết
HSK 6
转达
HSK 6
Cách viết từ 转达
转达
zhuǎn
dá
Thứ tự nét từng chữ
Dừng
Phát lại
Chậm
zhuǎi
chuyển, quay, xoay, rẽ; đưa, chuyển giao
Học chữ 转
Dừng
Phát lại
Chậm
Tập viết từng chữ
转
Từ liên quan với 转达
转
zhuǎi
chuyển, quay, xoay, rẽ; đưa, chuyển giao
转身
zhuǎn
shēn
quay người
转动
zhuǎn
dòng
xoay; quay
转弯
zhuǎn
wān
rẽ; chuyển hướng
表达
biǎo
dá
bày tỏ, biểu đạt, giãi bày
达到
dá
dào
đạt, đạt được, đạt đến, đạt tới
到达
dào
dá
đến, tới (một địa điểm, một giai đoạn)
发达
fā
dá
phát triển, phát đạt
转变
zhuǎn
biàn
chuyển biến, biến chuyển, thay đổi, biến đổi
转告
zhuǎn
gào
chuyển lời; truyền đạt lại
转换
zhuǎn
huàn
chuyển nhượng (dịch chuyển)
转向
zhuǎn
xiàng
trang trí (tô điểm)