Đang tải...
Học Tư Đạt
Luyện thi
Học & Ôn
Công cụ
Khóa học
Blog
Tìm đề...
⌘K
Tập viết
HSK 6
说明书
HSK 6
Cách viết từ 说明书 (shuō míng shū) — thứ tự nét từng chữ
说明书
shuō
míng
shū
sách hướng dẫn (tài liệu)
Thứ tự nét từng chữ
Dừng
Phát lại
Chậm
shuō
nói
Học chữ 说
Dừng
Phát lại
Chậm
Dừng
Phát lại
Chậm
shū
sách
Học chữ 书
Ví dụ
请
仔
细
阅
读
产
品
说
明
书
。
Nghĩa của 说明书 →
Tập viết từng chữ
说
书
Từ liên quan với 说明书
说
shuō
nói
明天
míng
tiān
ngày mai
书
shū
sách
明年
míng
nián
năm sau
读书
dú
shū
đọc sách, học bài
书店
shū
diàn
hiệu sách, tiệm sách
书包
shū
bāo
cặp sách, túi sách
说话
shuō
huà
nói chuyện
听说
tīng
shuō
nghe nói
比如说
bǐ
rú
shuō
ví dụ
聪明
cōng
ming
thông minh
明白
míng
bai
hiểu, dễ hiểu; rõ ràng