Đang tải...
Học Tư Đạt
Đề thi
Bài tập
Thử thách
Chém gió
Bảng giá
Xếp hạng
Từ điển
Tập viết
Tìm đề...
⌘K
Cách viết từ 规划 (guī huà) – thứ tự nét từng chữ, HSK 6 | Học Tư Đạt
Tập viết
HSK 6
规划
HSK 6
Cách viết từ 规划
规划
guī
huà
quy hoạch, vạch kế hoạch
Thứ tự nét từng chữ
Dừng
Phát lại
Chậm
Dừng
Phát lại
Chậm
huá
chèo; vạch; phân chia
Học chữ 划
Ví dụ
城
市
规
划
非
常
重
要
。
Tập viết từng chữ
划
Từ liên quan với 规划
划船
huá
chuán
chèo thuyền
规定
guī
dìng
quy định, điều lệ, nội quy
计划
jì
huà
(đgt) lên kế hoạch; (dt) kế hoạch
大规模
dà
guī
mó
quy mô lớn
规矩
guī
ju
规律
guī
lü
quy luật
规模
guī
mó
quy mô
规则
guī
zé
quy tắc
划
huá
chèo; vạch; phân chia
法规
fǎ
guī
pháp quy, quy định pháp luật
违规
wéi
guī
trái quy định, vi phạm quy tắc
策划
cè
huà
lập kế hoạch (chiến lược), trù tính