Đang tải...
Học Tư Đạt
Đề thi
Bài tập
Thử thách
Chém gió
Bảng giá
Xếp hạng
Từ điển
Tập viết
Tìm đề...
⌘K
Cách viết từ 要素 (yào sù) – thứ tự nét từng chữ, HSK 6 | Học Tư Đạt
Tập viết
HSK 6
要素
HSK 6
Cách viết từ 要素
要素
yào
sù
yếu tố (nhân tố)
Thứ tự nét từng chữ
Dừng
Phát lại
Chậm
yāo
muốn, cần, cần phải
Học chữ 要
Dừng
Phát lại
Chậm
Ví dụ
人
才
是
成
功
的
重
要
要
素
。
Tập viết từng chữ
要
Từ liên quan với 要素
要
yāo
muốn, cần, cần phải
不要
bù
yào
(phó) đừng; (đgt) không muốn
就要
jiù
yào
sắp; sắp sửa
快要
kuài
yào
sắp
需要
xū
yào
cần, cần phải; yêu cầu, nhu cầu
要求
yāo
qiú
(đgt) yêu cầu; (dt) yêu cầu
重要
zhòng
yào
quan trọng
主要
zhǔ
yào
chủ yếu; quan trọng nhất
要是
yào
shi
Nếu, nếu như
只要
zhǐ
yào
chỉ cần
必要
bì
yào
cần thiết, thiết yếu
不要紧
bù
yào
jǐn
không sao; không quan trọng