Đang tải...
Học Tư Đạt
Đề thi
Bài tập
Thử thách
Chém gió
Bảng giá
Xếp hạng
Từ điển
Tập viết
Tìm đề...
⌘K
Cách viết từ 能否 (néng fǒu) – thứ tự nét từng chữ, HSK 6 | Học Tư Đạt
Tập viết
HSK 6
能否
HSK 6
Cách viết từ 能否
能否
néng
fǒu
có thể hay không (liệu có...)
Thứ tự nét từng chữ
Dừng
Phát lại
Chậm
Néng
có thể, có khả năng
Học chữ 能
Dừng
Phát lại
Chậm
Ví dụ
能
否
按
时
完
成
取
决
于
大
家
。
Tập viết từng chữ
能
Từ liên quan với 能否
能
Néng
có thể, có khả năng
可能
kě
néng
(tt) có khả năng; có thể; (dt) khả năng
能够
néng
gòu
có thể
只能
zhǐ
néng
chỉ có thể
能不能
néng
bùnéng
có thể hay không
才能
cái
néng
tài năng, năng lực, khả năng, tài trí
否则
fǒu
zé
nếu không thì
能力
néng
lì
năng lực, khả năng
是否
shì
fǒu
có hay không
否定
fǒu
dìng
phủ định, phủ nhận, chối bỏ; phản diện, mặt trái
否认
fǒu
rèn
phủ nhận, bác bỏ, chối cãi
功能
gōng
néng
công năng, chức năng, tính năng