Đang tải...
Học Tư Đạt
Đề thi
Bài tập
Thử thách
Chém gió
Bảng giá
Xếp hạng
Từ điển
Tập viết
Tìm đề...
⌘K
Cách viết từ 美容 (měi róng) – thứ tự nét từng chữ, HSK 6 | Học Tư Đạt
Tập viết
HSK 6
美容
HSK 6
Cách viết từ 美容
美容
měi
róng
làm đẹp (thẩm mỹ)
Thứ tự nét từng chữ
Dừng
Phát lại
Chậm
Měi
đẹp, nước Mỹ
Học chữ 美
Dừng
Phát lại
Chậm
Ví dụ
她
每
周
都
去
美
容
院
。
Tập viết từng chữ
美
Từ liên quan với 美容
容易
róng
yì
dễ, dễ dàng; dễ
美
Měi
đẹp, nước Mỹ
美元
Měi
yuán
USD
美好
měi
hǎo
đẹp, tốt đẹp, tươi đẹp
美食
měi
shí
món ngon, ẩm thực
美丽
měi
lì
xinh đẹp, đẹp đẽ, mỹ miều
内容
nèi
róng
nội dung
美女
měi
nǚ
mỹ nữ; cô gái đẹp
美金
Měi
jīn
đô la Mỹ
美术
měi
shù
mỹ thuật, hội hoạ
完美
wán
měi
hoàn hảo
形容
xíng
róng
(đgt) miêu tả; (dt) sự miêu tả