Đang tải...
Học Tư Đạt
Luyện thi
Học & Ôn
Công cụ
Khóa học
Blog
Tìm đề...
⌘K
Tập viết
HSK 4
粗
Dừng
Phát lại
Chậm
HSK 4
Cách viết chữ 粗 (cū) — thứ tự nét chuẩn
粗
cū
thô; to
Ví dụ
这
根
绳
子
很
粗
,
可
以
承
受
很
大
的
重
量
。
Nghĩa của 粗 →
Tập viết
Từ liên quan với 粗
粗心
cū
xīn
bất cẩn
粗糙
cū
cāo
粗鲁
cū
lǔ