Đang tải...
Học Tư Đạt
Đề thi
Bài tập
Thử thách
Chém gió
Bảng giá
Xếp hạng
Từ điển
Tập viết
Tìm đề...
⌘K
Cách viết từ 祖先 (zǔ xiān) – thứ tự nét từng chữ, HSK 6 | Học Tư Đạt
Tập viết
HSK 6
祖先
HSK 6
Cách viết từ 祖先
祖先
zǔ
xiān
Thứ tự nét từng chữ
Dừng
Phát lại
Chậm
Dừng
Phát lại
Chậm
xiān
trước, trước đó
Học chữ 先
Tập viết từng chữ
先
Từ liên quan với 祖先
先生
xiān
sheng
anh, ông, chú, ngài,...
先
xiān
trước, trước đó
首先
shǒu
xiān
đầu tiên, sớm nhất; thứ nhất, trước tiên
率先
shuài
xiān
đi đầu; dẫn đầu
事先
shì
xiān
trước; trước đó
先后
xiān
hòu
trước sau, liên tiếp
领先
lǐng
xiān
dẫn đầu, đi đầu, tiên phong
先进
xiān
jìn
tiên tiến
先前
xiān
qián
trước đây, trước kia
优先
yōu
xiān
ưu tiên (cao hơn)
预先
yù
xiān
原先
yuán
xiān
nguyên là, ban đầu (cũ)