Đang tải...
Học Tư Đạt
Đề thi
Bài tập
Thử thách
Chém gió
Bảng giá
Xếp hạng
Từ điển
Tập viết
Tìm đề...
⌘K
Cách viết từ 确切 (què qiè) – thứ tự nét từng chữ, HSK 6 | Học Tư Đạt
Tập viết
HSK 6
确切
HSK 6
Cách viết từ 确切
确切
què
qiè
Thứ tự nét từng chữ
Dừng
Phát lại
Chậm
Dừng
Phát lại
Chậm
qiē
cắt; thiết tha; mọi
Học chữ 切
Tập viết từng chữ
切
Từ liên quan với 确切
确实
què
shí
thực sự, xác thực, chính xác, đích xác; quả thực, thực sự;
一切
yī
qiè
mọi, toàn bộ, tất cả
正确
zhèng
què
chính xác; đúng
准确
zhǔn
què
chính xác
的确
dí
què
thực sự; quả thực
密切
mì
qiè
mật thiết
明确
míng
què
rõ ràng, đúng đắn; làm rõ, làm sáng tỏ, xác định rõ
迫切
pò
qiè
cấp bách
切
qiē
cắt; thiết tha; mọi
亲切
qīn
qiè
thân cận, thân mật, thân thiết; nhiệt tình, ân cần, chân thành
确定
què
dìng
xác định, quyết định; xác định, chắc chắn;
确认
què
rèn
xác nhận