Đang tải...
trực nhật, làm nhiệm vụ (gác)
thẳng, thẳng tắp; ngay thẳng, chính trực; thẳng thắn; cứng đờ, tê cứng; cứ, mãi, liên tục, không ngừng; nét dọc
sợi, chỉ; dây; đường, tuyến (giao thông); đường lối; bờ, rìa, mép; manh mối; đường dây, mạng lưới; tia (lượng từ)
两点之间直线最短。
Tập viết từng chữ