Đang tải...
Học Tư Đạt
Đề thi
Bài tập
Thử thách
Chém gió
Bảng giá
Xếp hạng
Từ điển
Tập viết
Tìm đề...
⌘K
Cách viết từ 清醒 (qīng xǐng) – thứ tự nét từng chữ, HSK 6 | Học Tư Đạt
Tập viết
HSK 6
清醒
HSK 6
Cách viết từ 清醒
清醒
qīng
xǐng
tỉnh táo
Thứ tự nét từng chữ
Dừng
Phát lại
Chậm
Qīng
trong sạch, thanh (không bẩn)
Học chữ 清
Dừng
Phát lại
Chậm
xǐng
tỉnh; tỉnh dậy
Học chữ 醒
Ví dụ
他
很
快
就
清
醒
了
。
Tập viết từng chữ
清
醒
Từ liên quan với 清醒
清楚
qīng
chu
rõ ràng
提醒
tí
xǐng
nhắc nhở
醒
xǐng
tỉnh; tỉnh dậy
清淡
qīng
dàn
澄清
chéng
qīng
清
Qīng
trong sạch, thanh (không bẩn)
觉醒
jué
xǐng
清澈
qīng
chè
清晨
qīng
chén
sáng sớm (trời trong xanh)
清除
qīng
chú
清洁
qīng
jié
vệ sinh (làm sạch)
清理
qīng
lǐ
dọn dẹp, thanh lý