Đang tải...
Học Tư Đạt
Đề thi
Bài tập
Thử thách
Chém gió
Bảng giá
Xếp hạng
Từ điển
Tập viết
Tìm đề...
⌘K
Cách viết từ 此事 (cǐ shì) – thứ tự nét từng chữ, HSK 6 | Học Tư Đạt
Tập viết
HSK 6
此事
HSK 6
Cách viết từ 此事
此事
cǐ
shì
việc này, sự này
Thứ tự nét từng chữ
Dừng
Phát lại
Chậm
cǐ
này; đây
Học chữ 此
Dừng
Phát lại
Chậm
shì
việc, công việc, sự tình
Học chữ 事
Ví dụ
此
事
关
系
重
大
,
不
可
大
意
。
Tập viết từng chữ
此
事
Từ liên quan với 此事
事
shì
việc, công việc, sự tình
没事儿
méi
shì
r
không sao đâu, không có chuyện gì
事情
shì
qing
sự việc; công việc
好事
hǎo
shì
việc tốt
故事
gù
shì
câu chuyện
同事
tóng
shì
đồng nghiệp
事实上
shì
shí
shàng
thực ra, thực tế
此
cǐ
này; đây
因此
yīn
cǐ
nên, cho nên, vì vậy
办事
bàn
shì
làm việc; xử lý công việc
彼此
bǐ
cǐ
lẫn nhau, nhau
此外
cǐ
wài
ngoài ra